Nghĩa của từ "bank loan" trong tiếng Việt
"bank loan" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bank loan
US /bæŋk loʊn/
UK /bæŋk ləʊn/
Danh từ
khoản vay ngân hàng
an amount of money borrowed from a bank that must be repaid with interest
Ví dụ:
•
They took out a bank loan to start their new business.
Họ đã vay một khoản vay ngân hàng để bắt đầu công việc kinh doanh mới.
•
The interest rate on the bank loan is quite high.
Lãi suất của khoản vay ngân hàng khá cao.
Từ liên quan: